• Thứ 2-CN : 07:45 - 17.30
  • Km số 3-Đường Phan Trọng Tuệ-Xã Tam Hiệp-Huyện Thanh Trì-Hà Nộ
  • Hotline: 0902.113.929

FG8JT7A – 16 TẤN – THÙNG 8,6M

Loại phương tiện Cabin chassi
Model Xe FG8JT7A
Động cơ HINO J08E-WE
Công suất PS 260PS

I :KHỐI LƯỢNG XE TẢI HINO 16 TẤN

Tổng tải trọng             :  16.000 Kg
Tải trọng Hàng hóa    :
Khối lượng bản thân  :  5.645 Kg
Phân bố lên trục 1     :  3.310 Kg
Phân bố lên trục 2     :   2.335Kg
Số người cho phép    :    03 Người

II:KÍCH THƯỚC XE TẢI HINO 16 TẤN

Kích thước bao ngoài :10.900 x 2.490 x2.765 (mm)
K/c từ cuối cabin đến cuối chassi : 8.725 mm
Kích thước lòng thùng  : 8.600 x 2.380 x 2.230 (mm)
Chiều dài cơ sở           : 6.430 mm
Vệt bánh trước /sau  : 2050/1835 mm
Khoảng sáng gầm xe :  275 mm

III:ĐỘNG CƠ XE HINO 16 TẤN TỔNG TẢI – FG8JT7A

Nhãn hiệu động cơ : J08E-WE
Loại :  4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích làm việc     : 7684       cm3
Công suất lớn nhất : 260 PS (191 kW/ 2500 v/ph )
Momen xoắn lớn nhất : 794 Nm at 1500 r/min
Tỷ số nén                :  18.01
Ly Hợp  : Kiểu ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số : Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi
Công thức bánh xe  : 4×2 , Cầu sau chủ động
Vận tốc lớn nhất      : 84,83 Km/h
Khả năng vượt dốc  :  30 % ( Tan)
Hệ thống treo : Phụ thuộc nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Lốp     : 11.00R20-16PR . Áp xuất lốp :120 PSI
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV : 02/04/—/—/—
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
 Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Tỷ số truyền : 20,2
Phanh trước : Tang trống, dẫn động khí nén
Phanh sau     : Tang trống, dẫn động khí nén
Phanh phụ trợ : Phanh khí xả
Trang thiết bị trợ giúp điều khiển phanh : ABS, EDB ….

GIẤY CHỨNG  NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE HINO FG8JT7A

GIAY-CHUNG-NHAN-MÔT-TRUONG-FG8JT7A-HINO-EURO4