Xe tải Hino 14,7 tấn thùng mui bạt dài 9,5m model FL8JW

Danh mục: XE TẢI HINOXE TẢI THÙNG

Tổng tải trọng 24000 Kg
Tải trọng cho phép chở 14700 Kg
Kích thước lòng thùng hàng D x R x C 9450 x 2380 x 810/2150 mm

Giá bán: Liên hệ

Dịch vụ tài chính hino

Đặc điểm Xe tải Hino 14,7 tấn thùng mui bạt dài 9,5m model FL8JW

Hino Serie 500 FL là dòng xe tải trung được thiết kế và sản xuất bởi nhà máy Hino Motors Việt Nam- thương hiệu xe tải hàng đầu, có lịch sử phát triển lâu đời, công nghệ tiên tiến bậc nhất trong thị trường xe tải hiện nay. Xe Hino 500 Serie FL có kích thước thùng hàng lớn giúp khách hàng chở được nhiều hàng hóa, thiết kế đẹp mắt, mạnh mẽ, cá tính. Sử dụng động cơ Euro 4 công suất lớn, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho người sử dụng. 

Thùng xe tải Hino 14,7 tấn thùng mui bạt dài 9,5m model FL8JW  được Hino Việt Đăng sản xuất và lắp ráp dựa trên dây chuyền sản xuất hiện đại nhất tại Việt Nam, đội ngũ cán bộ công nhân viên lành nghề, sử dụng vật tư đạt tiêu chuẩn, thùng xe được gia công chắc chắn đảm bảo sự bền bỉ, chất lượng và độ tin cậy cao cho tất cả các nhu cầu của khách hàng.

Xe tải Hino 14,7 tấn thùng mui bạt dài 9,5m model FL8JW

Hình ảnh xe tải Hino 14,7 tấn thùng mui bạt dài 9,5m model FL8JW

Xe tải Hino 14,7 tấn thùng mui bạt dài 9,5m model FL8JW

Hình ảnh xe tải Hino 14,7 tấn thùng mui bạt dài 9,5m model FL8JW

Một số tính năng của xe tải Hino 14,7 tấn thùng mui bạt dài 9,5m model FL8JW:

1. Kiểu dáng xe tải Hino 14,7 tấn thùng mui bạt dài 9,5m model FL8JW thiết kế ấn tượng mạnh mẽ độc đáo

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Cabin dạng hình trụ tăng khả năng khí động học 

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Hệ số cản gió thấp giúp giảm tiêu hao nhiên liệu

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Logo to bản, mạ crom sáng bóng ở chính giữa mang lại hình ảnh khỏe đẹp. Các chi tiết thiết kế hài hòa đối xứng hai bên mang lại cảm giác chắc chắn cân bằng ổn định.

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Các đường gân, đường viền, rãnh xẻ mạnh mẽ khỏe khoắn đồng điệu với sức mạnh cơ bắp của xe

2. Nội thất xe tải Hino 14,7 tấn thùng mui bạt dài 9,5m model FL8JW được thiết kế rộng rãi.

Lôi cuốn và tiện dụng với nhiều ngăn chứa đồ, màn hình LCD đa thông tin, CD and Radio, điều hòa 2 chiều chính hãng, sử dụng vật liệu cao cấp tạo nên sự sang trọng cảu chiếc xe.

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Nội thất được thiết kế tiện dụng làm tăng sự thoải mái, khả năng vận hành và tầm nhìn rộng

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Bố trí mọi công tắc điều khiển cần thiết khi vận hành được tập trung trong tầm với 1 sải tay

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Nội thất sử dụng chất liệu cao cấp, lắp ráp tỉ mỉ mang lại cảm giác sang trọng

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Ghế điều chỉnh 8 hướng với khoảng điều chỉnh ghế lái lớn mang lại sự thoải mái cho lái xe

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Cột tay lái có khả năng điều chỉnh mang lại vị trí lái lý tưởng phù hợp với võ dáng của nhiều tài xế. Bàn đạp ga dạng treo với mức độ chính xác cao.

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Màn hình LCD, Radio-CD, điều hòa 2 chiều chính hãng

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Giường nằm có sẵn đệm, nâng hạ kính cửa tự động 1 chạm, bố trí 2 đèn trần nhiều móc treo đồ và hộc để đồ mang lại sự tiện dụng cho lái xe.

3. Xe tải Hino 14,7 tấn thùng mui bạt dài 9,5m model FL8JW với nhiều cải tiến mới như:

Động cơ mới, hộp số mới, hệ thồng treo cabin mới, chassy mới…tạo lên tính năng vận hành mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu với động cơ Euro 4 thân thiện với môi trường.

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Động cơ Euro 4 J08E phun nhiên liệu điện tử, công suất máy 260 P/S, dung tích xi lanh: 7684 cm3, bền bỉ tiết kiệm nhiên liệu

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Hộp số M009 do Hino sản xuất có hành trình tay số ngắn hơn cho phép thao tác dễ dàng hơn khi sang số

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Hộp số xe Hino FL trang bị cơ cấu kiểm soát chống quá tốc động cơ tránh tình trạng sử dụng nhầm lẫy chuyển tầng, ngăn chặn việc chuyển tầng khi vòng tua máy đang ở tốc độ cao.

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Tầm quan sát được mở rộng giúp lái xe an toàn hơn

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Tầm quan sát được mở rộng giúp lái xe an toàn hơn

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Góc lái được tăng thêm giúp bán kính quay vòng của xe nhỏ hơn, lái xe dễ vào cua hơn

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Chassy an toàn, cứng cáp, dẻo dai cùng hệ thống lỗ linh hoạt cho việc đóng thùng

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Hệ thống treo cabin mới được sử dụng mang lại sự thoải mái cho lái xe trên mọi loại địa hình. Cabin treo toàn phần có lò xo giảm chấn và giảm chấn thủy lực. Hệ thống nâng hạ cabin trang bị motor điện thuận tiện cho việc nâng hạ cabin, dễ dàng sửa chữa

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Hệ thống treo nhíp lá parabol mang lại sự vận hành êm ái

4. Xe tải Hino 14,7 tấn thùng mui bạt dài 9,5m model FL8JW trang bị an toàn cho toàn bộ xe và cabin

Hệ thống phanh hơi lốc kê, phanh khí xả, hệ thống chiếu sáng,  xương tăng cứng, góc quan sát rộng và nhiều tính năng an toàn khác.

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Góc khung cabin thiết kế vững chắc an toàn hơn với các xương tăng cứng

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Vô lăng hấp thụ xung lực, cột tay lái có thể điều chỉnh. Trong trường hợp va chạm vô lăng có thể uốn cong vào trong, cột tay lái có thể uốn cong về phía trước giúp giảm chấn động để bảo vệ cho tài xế.

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Hệ thống phanh khí nén toàn phần cho hiệu quả phanh tốt, chi phí bảo dưỡng thấp. Phanh đỗ là phanh hơi lốc kê khóa trực tiếp vào các bánh xe.

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Phanh phụ trợ khí xả giúp giảm tốc độ xe bằng cách đóng đường xả qua đó giúp tăng tuổi thọ của phanh chính.

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Hệ thống chiếu sáng tốt hơn làm tăng khả năng quan sát.

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Trang bị đèn sương mù hỗ trợ khả năng chiếu sáng phù hợp thời tiết việt nam. Cụm đèn hậu to bản cùng với còi lùi, đèn lùi giúp xe vận hành an toàn hơn và an toàn cho người hoặc phương tiện di chuyển phía sau.

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Gương chiếu hậu-phụ trợ có thị trường rộng sâu và ít rung hỗ trợ tối đa tầm quan sát của lái xe

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Tay vịn rộng hợn cùng 2 bậc lên xuống giúp người lên xe dễ dàng hơn

5. Xe tải Hino 14,7 tấn thùng mui bạt dài 9,5m model FL8JW có chi phí bảo trì bảo dưỡng thấp

Xe và phụ tùng bền bỉ, lâu phải thay thế, giá trị bán lại cao, tiêu hao nhiên liệu ít. Làm tăng hiệu quả kinh tế người sử dụng

Xe tải Hino 15,5 tấn thùng lửng dài 7,9m model FL8JT

Bảo dưỡng tối ưu lên tới 200.000 Km, bảo hành 7 năm.

Thông số vật tư thùng xe tải Hino 14,7 tấn thùng mui bạt dài 9,5m model FL8JW:

Thùng mui phủ lắp đặt trên xe FL8JW7A

Kích thước lòng thùng: 9450 x 2380 x 810/2150  mm

Tải trong: 14700 Kg

Dầm dọc: Thép U140

Dầm ngang: Thép U100

Bao sàn: Thép chấn dày 3mm

Trải sàn: 1 lớp, thép dày 2,5mm

Thành bên: Trụ đứng Thép U120

Khung xương: Hộp kẽm 40x40, ống kẽm F34

Bửng cánh Khung xương Hộp kẽm 60x30. Tôn bọc:  Bọc ngoài, sóng, inox430 dày 0,5mm + bọc trong, phẳng, tôn lạnh dày 0,5mm

Bản lề: Thép

Tai Z: Thép

Khóa lò xo: Thép

Vách trước: Khung xương Hộp kẽm 40x40. Tôn bọc:  Bọc trong, phẳng, thép dày 1mm

Cánh cửa sau phía trên: Khung xương Hộp kẽm 20x40, 20x20. Tôn bọc:  Bọc ngoài tôn 0.5mm

Ắc sô: Ống kẽm F27

Cản sườn: Hộp kẽm 60x30

Cản sau: Thép

Chắn bùn: Inox430

Màu sơn: Trắng/ ghi

Bạt phủ (nếu có): Bạt da

Thông số kỹ thuật Xe tải Hino 14,7 tấn thùng mui bạt dài 9,5m model FL8JW

Nhãn hiệu HINO
Trọng lượng bản thân 9105 Kg
Tải trọng cho phép chở 14700 Kg
Số người cho phép trở 3 người
Tổng tải trọng 24000 Kg
Kích thước xe D x R x C 11660 x 2500 x 3520 mm
Kích thước lòng thùng hàng D x R x C 9450 x 2380 x 810/2150 mm
Khoảng cách trục 5830 + 1350 mm
Vết bánh xe trước / sau 2050/1855 mm
Số trục 3
Công thức bánh xe 6 x 2
Loại nhiên liệu Diesel
Nhãn hiệu động cơ J08E-WD
Loại động cơ 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích 7684 cm3
Công suất lớn nhất/tốc độ quay 206 kW/ 2500 v/ph
Số lượng lốp trên trục I/II, III, IV 02/04/04/---/---
Lốp+...trước / sau 11.00R20 /11.00R20
Phanh trước / Dẫn động Tang trống /Khí nén
Phanh sau / Dẫn động Tang trống /Khí nén
Phanh tay / Dẫn động Tác động lên bánh xe trục 1 và 2 /Tự hãm
Kiểu hệ thống lái / Dẫn động Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Các Model xe tải cùng danh mục