Xe tải Hino 4,8 tấn thùng kín dài 4,5m model XZU342

Danh mục: XE TẢI HINOXE TẢI THÙNG

Tổng tải trọng 8250 Kg
Tải trọng cho phép chở 4800 Kg
Kích thước lòng thùng hàng D x R x C 4460 x 1860 x 1850/--- mm

Giá bán: Liên hệ

Dịch vụ tài chính hino

Đặc điểm Xe tải Hino 4,8 tấn thùng kín dài 4,5m model XZU342

Xe tải Hino 300 Serie Dutro là dòng xe tải nhẹ được kế bởi Hino Motors Việt Nhật Bản- thương hiệu xe tải hàng đầu, có lịch sử phát triển lâu đời, công nghệ tiên tiến bậc nhất trong thị trường xe tải hiện nay. Xe Hino 300 Serie Dutro được lắp ráp ở Indonesia và được nhà máy Hino Motors Việt Nam nhập khẩu nguyên chiếc về thị trường việt nam. Xe có kích thước nhỏ gọn, linh hoạt, thiết kế đẹp mắt, mạnh mẽ, cá tính. Sử dụng động cơ Euro 4 công suất lớn, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho người sử dụng.

Bên cạnh đó thùng xe tải được Hino Việt Đăng sản xuất và lắp ráp dựa trên dây chuyền sản xuất hiện đại nhất tại Việt Nam, đội ngũ cán bộ công nhân viên lành nghề, sử dụng vật tư đạt tiêu chuẩn, thùng xe được gia công chắc chắn đảm bảo sự bền bỉ, chất lượng và độ tin cậy cao cho tất cả các nhu cầu của khách hàng. Hino Việt Đăng luôn cam kết tiếp tục là một đối tác tin cậy với chuỗi dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng 24/24.

Xe tải Hino 4,8 tấn thùng kín dài 4,5m model XZU342

Hình ảnh xe tải Hino 4,8 tấn thùng kín dài 4,5m model XZU342

Xe tải Hino 4,8 tấn thùng kín dài 4,5m model XZU342

Hình ảnh xe tải Hino 4,8 tấn thùng kín dài 4,5m model XZU342

Một số tính năng của xe tải Hino 4,8 tấn thùng kín dài 4,5m model XZU342:

1. Kiểu dáng xe tải Hino 4,8 tấn thùng kín dài 4,5m model XZU342 thiết kế đẹp mắt, mạnh mẽ cá tính và có tính khí động học cao

Xe tải Hino 5 tấn thùng mui bạt dài 4,5m model XZU342

Cụm đèn pha to trên phần lớn cabin cho diện mạo thân thiện và ấn tượng.

Xe tải Hino 5 tấn thùng mui bạt dài 4,5m model XZU342

Tấm ốp trước thiết kế dạng 3D bo tròn tới các góc, cản trước chắc chắn thiết kế hài hòa với đường cong của lưới tản nhiệt vs đèn trước.

Xe tải Hino 5 tấn thùng mui bạt dài 4,5m model XZU342

Thiết kế nổi bật với biểu tượng Hino 3D mạ crom sáng bóng ở mặt trước và đường cong khí động học thống nhất trong các dòng xe tải Hino 

2. Nội thất xe tải Hino 4,8 tấn thùng kín dài 4,5m model XZU342 được thiết kế rộng rãi, lôi cuốn và tiện dụng, sử dụng vật liệu cao cấp tạo nên sự sang trọng.

Xe tải Hino 5 tấn thùng mui bạt dài 4,5m model XZU342

Lôi cuốn và tiện lợi khi sử dụng

Xe tải Hino 5 tấn thùng mui bạt dài 4,5m model XZU342

Nội thất tiện dụng hơn với bảng điều khiển trung tâm nhiều khe, nhiều hộp chứa đồ, giá treo đồ, giá để cốc.

Xe tải Hino 5 tấn thùng mui bạt dài 4,5m model XZU342

Không gian làm việc thoải mái hơn với 3 chỗ ngồi, ghê bọc da cao cấp, ghế lái điều chỉnh đúng hướng, 2 ghế phục rời gập 50/50 linh hoạt

Xe tải Hino 5 tấn thùng mui bạt dài 4,5m model XZU342

Không gian làm việc thoải mái hơn với Radio AM/FM, CD, USB

Xe tải Hino 5 tấn thùng mui bạt dài 4,5m model XZU342

Bảng đồng hồ tích hợp hiển thị đa thông tin

Xe tải Hino 5 tấn thùng mui bạt dài 4,5m model XZU342

Vật liệu cao cấp, lắp ráp tiêu chuẩn

3. Xe tải Hino 4,8 tấn thùng kín dài 4,5m model XZU342 vận hành mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu với động cơ Euro 4 thân thiện với môi trường

Xe tải Hino 5 tấn thùng mui bạt dài 4,5m model XZU342

Động cơ Euro 4 N04C phun nhiên liệu điện tử, công suất máy 130 P/S, dung tích xi lanh: 4009 cm3

Xe tải Hino 5 tấn thùng mui bạt dài 4,5m model XZU342

Tubo tăng áp làm mát khí nạp, làm tăng công suất động cơ

Xe tải Hino 5 tấn thùng mui bạt dài 4,5m model XZU342

Chassis được gia cố bên trong, an toàn, vững chắc, bền bỉ

4. Xe tải Hino 4,8 tấn thùng kín dài 4,5m model XZU342 trang bị an toàn cho toàn bộ xe và cabin

 Hệ thống phanh chính xác, tin cậy, xương tăng cứng, góc quan sát rộng và nhiều tính năng an toàn khác.

Xe tải Hino 5 tấn thùng mui bạt dài 4,5m model XZU342

Góc nhìn rộng giúp tăng khả năng quan sát khi vận hành, an toàn cho lái xe

Xe tải Hino 5 tấn thùng mui bạt dài 4,5m model XZU342

Gương chiếu hậu rộng bản, thị trường rộng. Đèn pha Halogen phản xạ đa chiều quan sát tốt khi vào vùng ánh sang yếu. Đèn sương mù hữu dụng với thời tiết nhiệt đới nóng ẩm. Hỗ trợ quan sát hiệu quả.

Xe tải Hino 5 tấn thùng mui bạt dài 4,5m model XZU342

Khoang cabin an toàn tối đa, cửa có thanh chống va đập, sàn có gân tăng cứng, vành tay lái hấp thu xung lực, cột tay lái có thể điều chỉnh

Xe tải Hino 5 tấn thùng mui bạt dài 4,5m model XZU342

Hệ thống phanh tang trống điều khiển thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, phanh đỗ loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác động lên trục thứ cấp hộp số

5. Xe tải Hino 4,8 tấn thùng kín dài 4,5m model XZU342 có chi phí bảo trì bảo dưỡng thấp

Xe và phụ tùng bền bỉ, lâu phải thay thế, giá trị bán lại cao, tiêu hao nhiên liệu ít. Làm tăng hiệu quả kinh tế người sử dụng

Xe tải Hino 5 tấn thùng mui bạt dài 4,5m model XZU342

Bảo dưỡng tối ưu lên tới 160.000 Km, bảo hành 7 năm.

Thông số vật tư thùng xe tải Hino 4,8 tấn thùng kín dài 4,5m model XZU342:

Thùng kín lắp đặt trên xe XZU342L

Kích thước lọt lòng thùng: 4460 x 1860 x 1850  mm

Tải trọng hàng hóa: 4800 Kg

Đà dọc: Thép đúc U100 ,

Đà ngang: Thép đúc U80

Bao sàn : Thép chấn dầy 3 mm

Sàn : Thép tấm phẳng dày 2.5 mm

Khung xương: Sắt hộp mạ kẽm 80x40 mm và 40x40 mm, nóc mui 30x30.

Vách thùng xe  : Vách ngoài inox 430 dày 0.5mm.

Vách trong tôn mạ lạnh dày 0.5 mm

Cản hông + cản sau: Sắt hộp 30 x 60 sơn đen vàng

Vè sau : Inox 430 dày 1mm

Bản lề sắt xi mạ, tay khóa : Inox

1 đèn trần + 2 đèn hông/bên + 2 đèn trước/sau

Cửa thùng : 2 cánh sau + 1 cánh hông

Thông số kỹ thuật Xe tải Hino 4,8 tấn thùng kín dài 4,5m model XZU342

Nhãn hiệu HINO
Trọng lượng bản thân 3255 Kg
Tải trọng cho phép chở 4800 Kg
Số người cho phép trở 3 người
Tổng tải trọng 8250 Kg
Kích thước xe D x R x C 6250 x 1990 x 2930 mm
Kích thước lòng thùng hàng D x R x C 4460 x 1860 x 1850/--- mm
Khoảng cách trục 3380 mm
Vết bánh xe trước / sau 1455/1480 mm
Số trục 2
Công thức bánh xe 4 x 2
Loại nhiên liệu Diesel
Nhãn hiệu động cơ N04C-VC
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích 4009 cm3
Công suất lớn nhất/tốc độ quay 104.1 kW/ 2500 v/ph
Số lượng lốp trên trục I/II, III, IV 02/04/---/---/---
Lốp+...trước / sau 7.50 - 16 /7.50 - 16
Phanh trước / Dẫn động Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh sau / Dẫn động Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh tay / Dẫn động Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Kiểu hệ thống lái / Dẫn động Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực