Xe tải Hino 7,9 tấn thùng mui bạt dài 8,9m model FG8JT

Danh mục: XE TẢI HINOXE TẢI THÙNG

Tổng tải trọng 15200 Kg
Tải trọng cho phép chở 7900 Kg
Kích thước lòng thùng hàng D x R x C 8920 x 2380 x 760/2150 mm

Giá bán: Liên hệ

Dịch vụ tài chính hino

Đặc điểm Xe tải Hino 7,9 tấn thùng mui bạt dài 8,9m model FG8JT

Nhà máy Hino Motors Việt Đăng mới cho ra đời tại thị trường Việt Nam dòng xe tải Hino Serie 500 FG mang động cơ Euro4 - động cơ mới đi đầu trong việc tiết kiệm nhiên liệu và mạnh mẽ, bền bỉ theo thời gian. Xe tải Hino Serie 500 FG được khách hàng chọn lựa hàng đầu trong phân khúc xe tải hạng trung không chỉ vì chất lượng vượt trội mà còn vì giá xe tải Hino tương đối hợp lý, phù hợp với túi tiền của người Việt. Xe tải Hino được lắp đặt dưới dây chuyền công nghệ tiên tiến, toàn bộ linh kiện được nhập khẩu từ Nhật Bản 100% . 

Thùng xe tải Hino 7,9 tấn thùng mui bạt dài 8,9m model FG8JT được Hino Việt Đăng sản xuất và lắp ráp dựa trên dây chuyền sản xuất hiện đại nhất tại Việt Nam, đội ngũ cán bộ công nhân viên lành nghề, sử dụng vật tư đạt tiêu chuẩn, thùng xe được gia công chắc chắn đảm bảo sự bền bỉ, chất lượng và độ tin cậy cao cho tất cả các nhu cầu của khách hàng. 

Xe tải Hino 7,9 tấn thùng mui bạt dài 8,9m model FG8JT

Hình ảnh xe tải Hino 7,9 tấn thùng mui bạt dài 8,9m model FG8JT

Xe tải Hino 7,9 tấn thùng mui bạt dài 8,9m model FG8JT

Hình ảnh xe tải Hino 7,9 tấn thùng mui bạt dài 8,9m model FG8JT

Một số tính năng của xe tải Hino 7,9 tấn thùng mui bạt dài 8,9m model FG8JT: 

  • Kiểu dáng xe tải Hino 7,9 tấn thùng mui bạt dài 8,9m model FG8JT thiết kế ấn tượng mạnh mẽ độc đáo

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Cabin dạng hình trụ tăng khả năng khí động học 

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Hệ số cản gió thấp giúp giảm tiêu hao nhiên liệu

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Logo to bản, mạ crom sáng bóng ở chính giữa mang lại hình ảnh khỏe đẹp. Các chi tiết thiết kế hài hòa đối xứng hai bên mang lại cảm giác chắc chắn cân bằng ổn định.

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Các đường gân, đường viền, rãnh xẻ mạnh mẽ khỏe khoắn đồng điệu với sức mạnh cơ bắp của xe

  • Nội thất xe tải Hino 7,9 tấn thùng mui bạt dài 8,9m model FG8JT được thiết kế rộng rãi, lôi cuốn và tiện dụng

​Nhiều ngăn chứa đồ, màn hình LCD đa thông tin, CD and Radio, điều hòa 2 chiều chính hãng, sử dụng vật liệu cao cấp tạo nên sự sang trọng của chiếc xe

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Nội thất được thiết kế tiện dụng làm tăng sự thoải mái, khả năng vận hành và tầm nhìn rộng

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Bố trí mọi công tắc điều khiển cần thiết khi vận hành được tập trung trong tầm với 1 sải tay

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Nội thất sử dụng chất liệu cao cấp, lắp ráp tỉ mỉ mang lại cảm giác sang trọng

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Ghế điều chỉnh 8 hướng với khoảng điều chỉnh ghế lái lớn mang lại sự thoải mái cho lái xe

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Cột tay lái có khả năng điều chỉnh mang lại vị trí lái lý tưởng phù hợp với võ dáng của nhiều tài xế. Bàn đạp ga dạng treo với mức độ chính xác cao.

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Màn hình LCD, Radio-CD, điều hòa 2 chiều chính hãng

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Giường nằm có sẵn đệm, nâng hạ kính cửa tự động 1 chạm, bố trí 2 đèn trần nhiều móc treo đồ và hộc để đồ mang lại sự tiện dụng cho lái xe.

Động cơ mới, hộp số mới, hệ thồng treo cabin mới, chassy mới…tạo lên tính năng vận hành mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu với động cơ Euro 4 thân thiện với môi trường.

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Động cơ Euro 4 J08E phun nhiên liệu điện tử, công suất máy 260 P/S, dung tích xi lanh: 7684 cm3, bền bỉ tiết kiệm nhiên liệu

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Hộp số MX06 do Hino sản xuất có hành trình tay số ngắn hơn cho phép thao tác dễ dàng hơn khi sang số

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Tầm quan sát được mở rộng giúp lái xe an toàn hơn

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Tầm quan sát được mở rộng giúp lái xe an toàn hơn

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Góc lái được tăng them giúp bán kính quay vòng của xe nhỏ hơn, lái xe dễ vào cua hơn

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Chassy an toàn, cứng cáp, dẻo dai cùng hệ thống lỗ linh hoạt cho việc đóng thùng

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Hệ thống treo cabin có giảm chấn cao su phía sau tạo cảm giác êm ái cho người lái xe

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Hệ thống treo nhíp lá parabol mang lại sự vận hành êm ái

  • Xe tải Hino 7,9 tấn thùng mui bạt dài 8,9m model FG8JT trang bị an toàn cho toàn bộ xe và cabin

Hệ thống phanh hơi lốc kê, phanh khí xả, hệ thống chiếu sáng,  xương tăng cứng, góc quan sát rộng và nhiều tính năng an toàn khác.

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Góc Khung cabin thiết kế vững chắc an toàn hơn với các xương tăng cứng

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Vô lăng hấp thụ xung lực, cột tay lái có thể điều chỉnh. Trong trường hợp va chạm vô lăng có thể uốn cong vào trong, cột tay lái có thể uốn cong về phía trước giúp giảm chấn động để bảo vệ cho tài xế.

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Hệ thống phanh khí nén toàn phần cho hiệu quả phanh tốt, chi phí bảo dưỡng thấp. Phanh đỗ là phanh hơi lốc kê khóa trực tiếp vào các bánh xe.

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Phanh phụ trợ khí xả giúp giảm tốc độ xe bằng cách đóng đường xả qua đó giúp tăng tuổi thọ của phanh chính.

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Hệ thống chiếu sáng tốt hơn làm tăng khả năng quan sát.

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Trang bị đèn sương mù hỗ trợ khả năng chiếu sáng phù hợp thời tiết việt nam. Cụm đèn hậu to bản cùng với còi lùi, đèn lùi giúp xe vận hành an toàn hơn và an toàn cho người hoặc phương tiện di chuyển phía sau.

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Gương chiếu hậu-phụ trợ có thị trường rộng sâu và ít rung hỗ trợ tối đa tầm quan sát của lái xe

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Tay vịn rộng hợn cùng 2 bậc lên xuống giúp người lên xe dễ dàng hơn

  • Xe tải Hino 7,9 tấn thùng mui bạt dài 8,9m model FG8JT có chi phí bảo trì bảo dưỡng thấp

Xe và phụ tùng bền bỉ, lâu phải thay thế, giá trị bán lại cao, tiêu hao nhiên liệu ít. Làm tăng hiệu quả kinh tế người sử dụng

xe tải Hino 8,4 tấn thùng mui bạt dài 7,3m model FG8JP

Bảo dưỡng tối ưu lên tới 200.000 Km, bảo hành 7 năm.

Thông số vật tư thùng xe tải Hino 7,9 tấn thùng mui bạt dài 8,9m model FG8JT:

Thùng mui phủ lắp đặt trên xe FG8JT7A

Kích thước lòng thùng: 8920 x 2380 x 760/2150  mm

Tải trong: 7900 Kg

Dầm dọc: Thép U140

Dầm ngang: Dầm thép Thép U100

Bao sàn: Thép chấn dày 3mm

Trải sàn: 1 lớp, thép dày 2,5mm

Thành bên: Trụ đứng: Thép U120

Khung xương: Hộp kẽm 40x40, ống kẽm F34

Bửng cánh: Khung xương: Hộp kẽm 60x30. Tôn bọc: Bọc ngoài, sóng, inox430 dày 0,5mm + bọc trong, phẳng, tôn lạnh dày 0,5mm. Bản lề: Thép. Tai Z: Thép. Khóa lò xo: Thép

Vách trước: Khung xương: Hộp kẽm 40x40. Tôn bọc:  Bọc trong, phẳng, thép dày 1mm

Cánh cửa sau phía trên: Khung xương: Hộp kẽm 20x40, 20x20. Tôn bọc: Bọc ngoài tôn 0.5mm

Ắc sô: Ống kẽm F27

Cản sườn: Hộp kẽm 60x30

Cản sau: Thép

Chắn bùn: Inox430

Màu sơn: Trắng/ ghi

Bạt phủ (nếu có): Bạt da

Thông số kỹ thuật Xe tải Hino 7,9 tấn thùng mui bạt dài 8,9m model FG8JT

Nhãn hiệu HINO
Trọng lượng bản thân 7105 Kg
Tải trọng cho phép chở 7900 Kg
Số người cho phép trở 3 người
Tổng tải trọng 15200 Kg
Kích thước xe D x R x C 11140 x 2500 x 3520 mm
Kích thước lòng thùng hàng D x R x C 8920 x 2380 x 760/2150 mm
Khoảng cách trục 6430 mm
Vết bánh xe trước / sau 2050/1835 mm
Số trục 2
Công thức bánh xe 4 x 2
Loại nhiên liệu Diesel
Nhãn hiệu động cơ J08E-WE
Loại động cơ 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích 7684 cm3
Công suất lớn nhất/tốc độ quay 191 kW/ 2500 v/ph
Số lượng lốp trên trục I/II, III, IV 02/04/---/---/---
Lốp+...trước / sau 11.00R20 /11.00R20
Phanh trước / Dẫn động Tang trống /Khí nén
Phanh sau / Dẫn động Tang trống /Khí nén
Phanh tay / Dẫn động Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
Kiểu hệ thống lái / Dẫn động Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực